Kéo vi phẫu cán hợp kim titan thiết kế rỗng, 16 mẫu S1–S16 dài 120–250 mm, lưỡi sắc hoặc tù, thẳng hoặc cong lên; các mẫu từ 190 mm có thân dạng lưỡi lê; dùng trong vi phẫu thần kinh.
HC-S-001T 1211S S1: lưỡi thẳng, sắc; dài 120 mm, lưỡi 35 mm
HC-S-001T 1211B S2: lưỡi thẳng, tù; dài 120 mm, lưỡi 35 mm
HC-S-001T 1212S S3: lưỡi cong lên, sắc; dài 120 mm, lưỡi 35 mm
HC-S-001T 1212B S4: lưỡi cong lên, tù; dài 120 mm, lưỡi 35 mm
HC-S-001T 1611S S5: lưỡi thẳng, sắc; dài 160 mm, lưỡi 45 mm
HC-S-001T 1611B S6: lưỡi thẳng, tù; dài 160 mm, lưỡi 45 mm
HC-S-001T 1612S S7: lưỡi cong lên, sắc; dài 160 mm, lưỡi 45 mm
HC-S-001T 1612B S8: lưỡi cong lên, tù; dài 160 mm, lưỡi 45 mm
HC-S-001T 1921B S9: lưỡi thẳng, tù; dài 190 mm, lưỡi 55 mm
HC-S-001T 1922B S10: lưỡi cong lên, tù; dài 190 mm, lưỡi 55 mm
HC-S-001T 2121B S11: lưỡi thẳng, tù; dài 210 mm, lưỡi 75 mm
HC-S-001T 2122B S12: lưỡi cong lên, tù; dài 210 mm, lưỡi 75 mm
HC-S-001T 2321B S13: lưỡi thẳng, tù; dài 230 mm, lưỡi 95 mm
HC-S-001T 2322B S14: lưỡi cong lên, tù; dài 230 mm, lưỡi 95 mm
HC-S-001T 2521B S15: lưỡi thẳng, tù; dài 250 mm, lưỡi 115 mm
HC-S-001T 2522B S16: lưỡi cong lên, tù; dài 250 mm, lưỡi 115 mm
Kéo vi phẫu dòng Shark, cán kết hợp thép không gỉ và hợp kim titan, dài 140–250 mm, lưỡi thẳng, cong lên, cong sang bên, cong trái hoặc cong phải; mỗi kiểu có đầu tiêu chuẩn và đầu micro (hậu tố S).
Kẹp u vi phẫu dạng lưỡi lê, dài 220 hoặc 240 mm, đầu thẳng, cong lên hoặc cong xuống 45°/90°; gồm kẹp gắp u, kẹp giữ u, kẹp u dẹt và kẹp phẫu tích mảnh; sọc màu trên cán giúp phân biệt loại đầu.
HC-T-002 T… kẹp gắp u (sọc vàng), đầu Ø 2–5 mm, dài 220/240 mm
HC-T-002 K… kẹp giữ u (sọc xanh), đầu Ø 2–5 mm, dài 220/240 mm
HC-T-002 O… kẹp u dẹt (sọc đen), đầu Ø 2–5 mm, dài 220/240 mm
HC-T-002 M… kẹp phẫu tích mảnh, đầu Ø 0,8 mm, dài 220/240 mm
Kéo vi phẫu nội soi dòng POLE, chiều dài làm việc 18 cm, có các kiểu đầu thẳng, cong trái, gập lên 45° (loại thường, lưỡi răng nhỏ hoặc đầu bi) và gập 90° đầu bi; brochure hãng xếp vào nhóm dụng cụ nội soi qua mũi.
Kìm gặm xương Kerrison thân cứng, đầu gập lên 130°, rộng 1–5 mm, chiều dài làm việc 18, 20, 23 hoặc 25 cm; brochure hãng xếp vào nhóm dụng cụ nội soi qua mũi.
HC-P-001 ZU/180/130/1 dài làm việc 18 cm, rộng 1 mm
HC-P-001 ZU/180/130/2 dài làm việc 18 cm, rộng 2 mm
HC-P-001 ZU/180/130/3 dài làm việc 18 cm, rộng 3 mm
HC-P-001 ZU/180/130/4 dài làm việc 18 cm, rộng 4 mm
HC-P-001 ZU/180/130/5 dài làm việc 18 cm, rộng 5 mm
HC-P-001 ZU/200/130/1 dài làm việc 20 cm, rộng 1 mm
HC-P-001 ZU/200/130/2 dài làm việc 20 cm, rộng 2 mm
HC-P-001 ZU/200/130/3 dài làm việc 20 cm, rộng 3 mm
HC-P-001 ZU/200/130/4 dài làm việc 20 cm, rộng 4 mm
HC-P-001 ZU/200/130/5 dài làm việc 20 cm, rộng 5 mm
HC-P-001 ZU/230/130/1 dài làm việc 23 cm, rộng 1 mm
HC-P-001 ZU/230/130/2 dài làm việc 23 cm, rộng 2 mm
HC-P-001 ZU/230/130/3 dài làm việc 23 cm, rộng 3 mm
HC-P-001 ZU/230/130/4 dài làm việc 23 cm, rộng 4 mm
HC-P-001 ZU/230/130/5 dài làm việc 23 cm, rộng 5 mm
HC-P-001 ZU/250/130/1 dài làm việc 25 cm, rộng 1 mm
HC-P-001 ZU/250/130/2 dài làm việc 25 cm, rộng 2 mm
HC-P-001 ZU/250/130/3 dài làm việc 25 cm, rộng 3 mm
HC-P-001 ZU/250/130/4 dài làm việc 25 cm, rộng 4 mm
HC-P-001 ZU/250/130/5 dài làm việc 25 cm, rộng 5 mm
Mô hình giải phẫu nhân tạo tập phẫu thuật nội soi qua mũi, có da, vách ngăn và niêm mạc mũi, các cuốn mũi, xoang bướm – sàng – hàm – trán, tuyến yên, động mạch cảnh trong, xoang hang, dây thần kinh sọ và màng cứng.
Mô hình đào tạo nội soi qua mũi và qua ổ mắt HC-EN-02
Thương hiệu
Hotry
Xuất xứ
Trung Quốc
Mô hình giải phẫu nhân tạo tập phẫu thuật nội soi qua mũi và qua ổ mắt; ngoài cấu trúc mũi xoang và nền sọ như HC-EN-01 còn có nhãn cầu, mỡ ổ mắt và các cơ vận nhãn.
Mô hình giải phẫu nhân tạo nửa nền sọ, gồm xương nền sọ, động mạch cảnh trong, xoang hang, xoang sigma, các xoang cạnh mũi, màng xương và dây thần kinh sọ II–VIII.